Tra Cứu Kích Thước Kính Nguyên Khổ Báo Giá Chuẩn 7/2024

Thông thường các loại kính khi được sản xuất sẽ có kích thước theo đơn đặt hàng của khách hàng. Nhưng nếu không có đơn đặc biệt thì kính sẽ được sản xuất theo các khổ chung. Đây là các kích thước khổ kính tiêu chuẩn mà mọi người thường gọi là kích thước kính nguyên khổ. Tùy theo từng loại kính mà kích thước này có thể khác nhau. Thông thường, các nhà máy lớn sẽ sản xuất kính nguyên khổ để phân phối cho các cơ sở kinh doanh nhỏ để gia công cho các sản phẩm.

Tại Kính Việt Nhật Hải Long có đủ các loại kính với các kích thước khác nhau để sử dụng cho nhiều sản phẩm. Hãy cùng tìm hiểu các thông tin trên thông qua bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

Tra cứu kích thước kính nguyên khổ và báo giá

Tra cứu kích thước kính nguyên khổ và báo giá

Kích thước kính nguyên khổ kính thường

Kính thường là gì?

Thủy tinh thường được làm mát trong một thời gian dài trong quá trình tôi luyện. Đặc điểm của kính thông thường là có thể cắt, khoan, mài bóng mà không lo bị vỡ.

Kính thường dày 3 milimét (3mm) trở lên. Đây là chất liệu ban đầu mà từ đó tất cả các loại kính khác trên thị trường ra đời. Một trong những ưu điểm vượt trội của kính thông thường mà các loại kính khác không làm được đó là khi có lỗi về thông số kỹ thuật có thể sửa chữa được. Và nó được ưa chuộng trong sản xuất hơn vì nó có thể tái chế.

Tuy nhiên, nhược điểm lớn nhất của kính thông thường là giòn và dễ vỡ do quá trình tôi luyện diễn ra nhanh chóng. Khi bị vỡ, thủy tinh thường vỡ thành những mảnh dài và sắc nhọn. Rất nguy hiểm đối với những tòa nhà có cửa kính thông thường, bởi người sử dụng rất dễ rơi vào cửa sổ và gây nguy hiểm.

Kính thường hiện nay chỉ được sử dụng ở một số các sản phẩm giá rẻ, không cần đảm bảo độ an toàn quá cao. Còn những vị trí cần đảm bảo an toàn thì đã đều được thay thế bằng kính cường lực và kính an toàn. Hiện nay yếu tố an toàn được chú trọng hơn nên bạn sẽ không thấy nhiều vật xung quanh chúng t được làm từ kính thường như trước.

Kích thước nguyên khổ kính thường

STT Độ dày Khổ kính phẳng (mmxmm)
1 3mm 1520 x 2140
2 4mm 1520 x 2140 và 1680 x 2140
3 5mm 2130 x 3050 hoặc 1830 x 2440 hoặc 2400 x 3050
4 6mm
5 8mm 2130 x 3050
6 10mm 2130 x 3660 hoặc 2400 x 3660
7 12mm (VFG) 2130 x 3660 hoặc 2440 x 3660 hoặc 2440 x 500
9 15mm 2130 x 3660
10 19mm 2130 x 3660

Kích thước nguyên khổ kính cường lực

Kính cường lực là gì

Kích thước nguyên khổ kính cường lực

Kích thước nguyên khổ kính cường lực

Kính cường lực hay còn biết đến là một loại kính an toàn, được sản xuất bằng cách nung nóng kính trắng thông thường đến 700 độ C, giữ trong một thời gian nhất định, sau đó hạ nhanh nhiệt độ của kính xuống nhiệt độ phòng rồi tăng dần lên. Quá trình này làm biến đổi đặc tính của kính làm tăng sức căng bề mặt từ đó làm tăng khả năng chịu lực, va đập lên nhiều lần.

Kính cường lực hiện nay được sử dụng vào rất nhiều sản phẩm trong các công trình xây dựng như cửa, vách ngăn, cầu thang, bàn…Các sản phẩm từ kính cường lực ngày nay có nhiều mẫu mã, màu sắc, hình dạng để tăng tính thẩm mỹ khi sử dụng.

Với những đặc tính tuyệt vời, độ bền và tính thẩm mỹ cao, kính cường lực đang được nhiều người tin tưởng và lựa chọn. Kính cường lực được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng hiện nay như nhà ở, chung cư, trung tâm thương mại, cửa hàng, nhà hàng, bệnh viện, trường học,… nhằm mang đến cho công trình một diện mạo mới, hiện đại, sang trọng và đẹp mắt.

Đặc tính của kính cường lực

  • Chỉ số chịu lực: Độ giảm áp suất nhanh cho phép kính cường lực chịu được lực tác động lớn, rung chấn và gió giật mạnh. Các thử nghiệm cho thấy kính cường lực có thể chịu được gió giật 12 độ và tải trọng lên đến 10.000 psi. Điều này tương ứng với khối lượng 700 kg.
  • Tỉ lệ độ cứng: 5.5 Mohs và khả năng chống xước tốt.
  • Khả năng chịu nhiệt: Kính cường lực có thể chịu được nhiệt độ cao lên đến 250 độ C và nhiệt sốc lên đến 500 độ C.
  • Kích thước kính vỡ: Loại kính này khi vỡ không tạo thành các mảnh lớn mà là các hạt thủy tinh có kích thước từ 0,5 – 1cm2 và không có cạnh sắc nhằm giảm thiểu nguy hiểm.
  • Chỉ số sức căng bề mặt: Chỉ số này tăng đáng kể từ 19 MPa lên 248 MPa sau quá trình gia nhiệt.
  • Độ dày tiêu chuẩn: Độ dày tiêu chuẩn của kính cường lực dao động từ 4mm đến 19mm.

Kích thước khổ kính cường lực

Kích thước khổ kính 5mm nhỏ nhất là 100 x 300mm và lớn nhất là 2134 x 3048mm. Đây cũng là kích thước khổ kính 8mm, khổ kính 6mm, khổ kính 3mm. Nhưng kính cường lực dày hơn từ 10mm trở nên thì có khổ kính lớn hơn.

Không chỉ có khổ kính phẳng mà kính cường lực còn có khổ kính cong. Khổ cong của kính này được sử dụng rất nhiều trong xây dựng để trang trí, tạo điểm nhấn như cầu thanh, lan can, bể bơi…

STT Độ dày Khổ kính phẳng (mmxmm) Khổ kính cong (mmxmm)
Nhỏ Nhất Lớn Nhất
1 3mm 200 x 300 1829 x 2438 R ≥ 550
Khổ kính nhỏ nhất: 400 x 500
Khổ kính lớn nhất: 1000 x 1800
2 4mm 100 x 300 1829 x 2438
3 5mm 100 x 300 2134 x 3048
4 6mm 100 x 300 2134 x 3048
5 8mm 100 x 300 2134 x 3048 R ≥ 1600
Khổ kính nhỏ nhất: 600 x 600
Khổ kính lớn nhất: 3000 x 6000
6 10mm 100 x 300 2438 x 3658
7 12mm (VFG) 100 x 300 2438 x 3658
8 12mm (nhập khẩu) 100 x 300 2700 x 4800
9 15mm 100 x 300 3000 x 6500
10 19mm 100 x 300 3500 x 7498

Kích thước nguyên khổ kính dán an toàn

Kính dán an toàn là gì

Kích thước nguyên khổ kính dán an toàn

Kích thước nguyên khổ kính dán an toàn

Kính dán an toàn là loại kính bao gồm 2 tấm kính trở lên được dán chồng lên nhau và được kết dính bằng loại màng PVB. Trong đó màng PVB – Poly Vinyl Butylene thường có độ dày 0.38mm (cũng có thể là 0.76mm, 1.52mm hoặc 3.04mm tùy theo nhu cầu). Lớp film dán này bền, dẻo và có nhiều ưu điểm là tăng khả năng chịu lực cho kính dán. Kính an toàn hay kính dán an toàn nhiều lớp đều có lớp phim hỗ trợ liên kết, một đặc tính chỉ có ở các sản phẩm kính dán an toàn nhiều lớp. Nhờ đó mà các tiêu chí như độ bền, khả năng chống chịu, khả năng cách âm, cách nhiệt và độ an toàn đều được tăng giá cao.

Kính an toàn được ứng dụng rất nhiều không kém kính cường lực. Ngoài những ứng dụng như của kính cường lực như làm cửa, vách ngăn, bàn, cầu thang,…thì kính an toàn còn được dùng để làm gương chắn ô tô, tàu thủy, tàu hỏa…Lớp film ở giữa còn cho phép kính an toàn ngăn chặn được các tia cực tím nên nó còn được dùng như một lớp chắn để bảo vệ sức khỏe da, mắt trước ánh sáng mặt trời.

Tính năng kính an toàn:

  • Kính an toàn nhiều lớp thường có các màu sau: trắng, xanh dương, xanh lục, đồng, xám, trắng mờ và kem.
  • Kích thước tối đa (Rộng x Dài): 2.500 mm x 6.000 mm
  • Kích thước tối thiểu (Rộng x Dài): 100 mm x 300 mm
  • Quy trình sản xuất nghiêm ngặt với tiêu chuẩn kỹ thuật cao, dưới bàn tay của những nghệ nhân lành nghề, kỹ thuật xuất sắc.

Kích thước khổ kính dán an toàn

Kích thước khổ kính 6.38 có 2 loại là 1524 x 2134mm hoặc 1829 x 2438mm. Đây là loại kính dán an toàn 2 lớp được dùng rất nhiều trong xây dựng vì tính an toàn, độ dày vừa phải vẫn đảm bảo được thẩm mỹ.

Kích thước kính 2 lớp sẽ phổ biến nhất là 1524 x 2134 và 1829 x 2438mm. Những khổ kính này phổ biến cho nhiều loại kính 2 lớp có độ dày khác nhau. Trong khi khổ 2143 x 3048 chỉ có ở kính dày 10.38mm.

Độ dày (mm) Lớp kính dán Kích thước nguyên khổ (mm x mm)
1524 x 2134 1829 x 2438 2143 x 3048
Kính an toàn 6.38 3 + 0.38 + 3 x x
Kính an toàn 8.38 4 + 0.38 + 4 x x
Kính an toàn 8.38 3 + 0.38 + 5 x x
Kính an toàn 10.38 5 + 0.38 + 5 x x x

Báo giá kính nguyên khổ các loại

Báo giá kính thường nguyên khổ

STT Tên hàng hóa ĐVT Đơn giá
1 Kính thường dày 4mm m2 135.000
2 Kính thường dày 5mm m2 157.000
3 Kính thường dày 6mm m2 222.000
4 Kính thường dày 8mm m2 240.000
5 Kính thường  dày10mm m2 297.000
6 Kính thường dày 12mm < 2438 x 3658mm m2 320.000
7 2438 x 3658mm <Kính thường dày 12mm <2700 x 4876mm m2 375.000
8 2700 x 4876mm <Kính thường dày 12mm <3300 x 5600mm m2 617.000
9 Kính thường dày 15mm < 2438 x 3658mm m2 558.000
10 2438 x 3658mm <Kính thường dày 15mm <3300 x 6500mm m2 1.007.000
11 3300 x 6500mm <Kính thường dày 15mm <3300 x 8000mm m2 1.170.000
12 Kính thường dày 19mm m2 1.365.000

Lưu ý: 

  • Đơn giá trên dành cho kính trắng trong không màu, kính màu, có họa tiết giá sẽ cao hơn
  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm chi phí mài mài, khoan lỗ hỏng
  • Miễn phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội, thành phố HCM(với số lượng trên 10m2)
  • Tất cả sản phẩm được bảo hành theo quy định của nhà cung cấp

Báo giá kính cường lực nguyên khổ

Ứng dụng của kính cường lực

Ứng dụng của kính cường lực

Độ dày Đơn giá (VNĐ/m2) Màu sắc
Xanh Xanh đen Trà
Kính cường lực trắng trong dày 4mm 450.000 500.000 490.000 525.000
Kính cường lực dày 5mm trắng trong 490.000 550.000 550.000 590.000
Kính cường lực dày 6mm trắng trong 550.000 620.000
Kính cường lực dày 8mm trắng trong 590.000 690.000 690.000 750.000
Kính cường lực dày 10mm trắng trong 620.000 765.000 745.000
Kính cường lực dày 12mm trắng trong <= 2438 x 3658mm 720.000 890.000 865.000
2438 x 3658mm< Kính cường lực dày 12mm trắng trong <= 2700 x 4867mm 950.000
2700 x 4867mm< Kính cường lực dày 12mm trắng trong <= 3300 x 5600mm 1.200.000
Kính cường lực Thái dày 12mm 950.000
Kính cường lực dày 15mm trắng trong <= 2438 x 3658mm 1.200.000
2438 x 3658mm< Kính cường lực dày 15mm trắng trong <= 2700 x 4867mm 1.350.000
2700 x 4867mm< Kính cường lực dày 15mm trắng trong <= 3300 x 6500mm 1.800.000
3300 x 6500mm< Kính cường lực dày 15mm trắng trong <= 3300 x 8000mm 2.050.000
Kính cường lực dày 19mm 2.190.000

Lưu ý: 

  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm chi phí mài mài, khoan lỗ hỏng
  • Miễn phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội, thành phố HCM(với số lượng trên 10m2)
  • Tất cả sản phẩm được bảo hành theo quy định của nhà cung cấp

Báo giá kính dán an toàn nguyên khổ

Báo giá kính dán an toàn Việt Nhật 

Loại kính và độ dày Đơn giá (VNĐ/m2)
Kính dán an toàn 6,38mm 257.550 vnđ/m2
Kính dán an toàn 8,38mm 346.800 vnđ/m2
Kính dán an toàn 10,38mm 415.650 vnđ/m2
Kính dán an toàn 12,38mm 497.250 vnđ/m2
Kính dán an toàn 13,38mm 550.800 vnđ/m2
Kính dán an toàn 16,38mm 681.700 vnđ/m2
Kính dán an toàn 20,76mm (khổ < 1,5m2) 894.200 vnđ/m2
Kính dán an toàn 20,76mm (khổ <1,5m2) 1.037.850 vnđ/m2

Báo giá kính dán an toàn Hải Long

Loại kính và độ dày Đơn giá (VNĐ/m2)
Kính dán an toàn 6,38mm 248.200 vnđ/m2
Kính dán an toàn 8,38mm 334.900 vnđ/m2
Kính dán an toàn 10,38mm 408.000 vnđ/m2
Kính dán an toàn 12,38mm 487.900 vnđ/m2
Kính dán an toàn 13,38mm 538.050 vnđ/m2
Kính dán an toàn 16,38mm 662.150 vnđ/m2
Kính dán an toàn 20,76mm (khổ < 1,5m2) 867.850 vnđ/m2
Kính dán an toàn 20,76mm (khổ <1,5m2) 1.008.100 vnđ/m2

Lưu ý:

  • Giá kính an toàn = số m2 kính x đơn giá kính/m2
  • Đơn giá áp dụng cho kính có phim màu trắng, trường hợp sử dụng phim màu xanh hay trắng sữa sẽ cộng thêm 15.000 đ/m2; Film màu trà, xám, kính có họa tiết hay phun cát sẽ cộng thêm 35.000 đ/m2
  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm chi phí mài mài, khoan lỗ hỏng
  • Miễn phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội, thành phố HCM (với số lượng trên 10m2)
  • Tất cả sản phẩm được bảo hành theo quy định của nhà cung cấp

Mua kính nguyên khổ các loại ở đâu?

Bài viết trên đây của chúng tôi đã giới thiệu đến bạn đọc tất tất tật về kích  thước của khố kính các loại thông dụng nhất hiện nay. Bao gồm: khổ kính cường lực, khổ kính thường và kích thước kính nguyên khổ.

Kính sẽ được gia công theo kích thước mà các đơn vị đặt quy định yêu cầu. Tuy nhiên, nếu khách hàng không có yêu cầu cụ thể về khổ kính thường 5mm hay khổ kính thường 8mm, thì nó sẽ được sản xuất dựa theo dây chuyền công nghệ hiện đại hàng loạt và có chung một khổ kích thước nhất định.

Kính nguyên khổ được sản xuất tại các nhà máy và phân phối bởi các cơ sở kinh doanh nên bạn có thể dễ dàng mua được. Không chỉ cung cấp kính nguyên khổ mà các cơ sở còn bán kính theo m2 để khách hàng có thể thuận tiện khi đo đạc.

Nhưng để có được những tấm kính tốt nhất với giá thành phải chăng thì bạn nên lựa chọn những cơ sở uy tín. Khi đó, bạn sẽ không phải lo lắng về hàng kém chất lượng hay giá thành bất hợp lý.

Kính Việt Nhật Hải Long sẽ là một địa chỉ vô cùng tin cây mà bạn có thể đặt niềm tin:

  1. Kính Việt Nhật Hải Long là một trọng số những đơn vị có nhà máy sản xuất riêng và tự phân phối nhờ đó mà chất lượng sản phẩm đầu ra luôn được kiểm soát chặt chẽ nhất.
  2. Chúng tôi có nhà máy sản xuất kính đạt tiêu chuẩn quốc tế với những máy móc và công nghệ hiện đại nhất cho ra những sản chất lượng nhất với mẫu mã đa dạng.
  3. Không chỉ có cho mình hệ thống máy móc tiên tiến, Hải Long còn có đội ngũ nhân viên, kỹ sư được đào tạo bài bản có tay nghề cao sẵn sàng tư vấn, giải đáp cho khách hàng bất cứ khi nào.
  4. Chúng tôi luôn công khai, minh bạch về giá và áp dụng các chương trình ưu đãi để khách hàng có thể tiếp cận được nhiều sản phẩm nhất.
  5. Để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng, chùng tôi luôn có hóa đơ, hợp đồng đầy đủ cho mỗi đơn hàng

Bài viết tham khảo: 

Báo Giá Kính Cường Lực 5ly, 8ly, 10 ly, 12ly mới 1/2023

Tất tần tật về Kính Chịu Nhiệt Ốp Bếp 3D

5/5 - (1 bình chọn)
  1. Cửa nhôm kính thường giá rẻ vẫn luôn có được một chỗ đứng giữa muôn vàn các loại cửa nhôm...
    44753
  2. Kính 2 lớp là loại kính có cấu tạo khác biệt so với những loại kính thông thường. Bởi cấu...
    36833
  3. Thế nào là tủ áo cánh kính? Tủ áo cánh kính là một trong số những lựa chọn lắp đặt tủ...
    25092
  4. Vách ngăn văn phòng bằng nhựa là sản phẩm tiện lợi, được các công ty sử dụng rất nhiều. Vách...
    21251
  5. Cửa nhôm hệ 700 được đông đảo người tiêu dùng lựa chọn cho công trình của mình. Nó đáp ứng...
    18596
  6. Kính phản quang là loại kính có tác dụng đặc biệt trong việc ngăn chặn các tác động từ ánh...
    17030
  7. Kính ốp bếp 3D còn được biết đến với tên gọi là kính ốp bếp hoa văn, tranh kính ốp...
    17024
  8. Nếu bạn chưa hiểu rõ kính Việt Nhật là gì? Làm sao để phân biệt đâu là kính Việt Nhật...
    15080
  9. Nuôi cá cảnh là một thú vui được rất nhiều các gia đình hiện nay ưa chuộng. Việc nuôi cá...
    14870
  10. Kính màu ốp bếp đẹp đang là sự lựa chọn của nhiều gia đình hiện nay. Mẫu kính ốp bếp...
    14360
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469
0888999469